2 "VTLANG_LANGUAGE_NAME": "Vietnamese (Tiếng Việt)",
4 "VTLANG_STR_HOTKEY_LIST": "L:Ngôn ngữ F1:Trợ giúp F2:Duyệt F3:ListView F4:Khởi động cục bộ F5:Công cụ F6:ExMenu",
5 "VTLANG_STR_HOTKEY_TREE": "L:Ngôn ngữ F1:Trợ giúp F2:Duyệt F3:TreeView F4:Khởi động cục bộ F5:Công cụ F6:ExMenu",
6 "VTLANG_RETURN_PREVIOUS": "Trở về menu trước [Esc]",
7 "VTLANG_RETURN_PRV_NOESC": "Trở về menu trước",
9 "VTLANG_MENU_LANG": "Chọn ngôn ngữ menu",
11 "VTLANG_LB_SBOOT_WINDOWS": "Tìm kiếm và khởi động Windows",
12 "VTLANG_LB_SBOOT_G4D": "Tìm kiếm và khởi động Grub4dos",
13 "VTLANG_LB_SBOOT_HDD1": "Khởi động từ ổ đĩa thứ 1 ở trên máy",
14 "VTLANG_LB_SBOOT_HDD2": "Khởi động từ ổ đĩa thứ 2 ở trên máy",
15 "VTLANG_LB_SBOOT_HDD3": "Khởi động từ ổ đĩa thứ 3 ở trên máy",
16 "VTLANG_LB_SBOOT_X64EFI": "Tìm kiếm và khởi động BOOTX64.EFI",
17 "VTLANG_LB_SBOOT_IA32EFI": "Tìm kiếm và khởi động BOOTIA32.EFI",
18 "VTLANG_LB_SBOOT_AA64EFI": "Tìm kiếm và khởi động BOOTAA64.EFI",
19 "VTLANG_LB_SBOOT_XORBOOT": "Tìm kiếm và khởi động xorboot",
21 "VTLANG_FILE_CHKSUM": "Checksum tệp",
22 "VTLANG_CHKSUM_MD5_CALC": "Tính md5sum",
23 "VTLANG_CHKSUM_SHA1_CALC": "Tính sha1sum",
24 "VTLANG_CHKSUM_SHA256_CALC": "Tính sha256sum",
25 "VTLANG_CHKSUM_SHA512_CALC": "Tính sha512sum",
26 "VTLANG_CHKSUM_MD5_CALC_CHK": "Tính và kiểm tra md5sum",
27 "VTLANG_CHKSUM_SHA1_CALC_CHK": "Tính và kiểm tra sha1sum",
28 "VTLANG_CHKSUM_SHA256_CALC_CHK": "Tính và kiểm tra sha256sum",
29 "VTLANG_CHKSUM_SHA512_CALC_CHK": "Tính và kiểm tra sha512sum",
31 "VTLANG_POWER": "Nguồn điện",
32 "VTLANG_POWER_REBOOT": "Khởi động lại",
33 "VTLANG_POWER_HALT": "Tắt máy",
34 "VTLANG_POWER_BOOT_EFIFW": "Khởi động lại vào cài đặt UEFI",
36 "VTLANG_KEYBRD_LAYOUT": "Bố cục bàn phím",
37 "VTLANG_HWINFO": "Thông tin phần cứng",
39 "VTLANG_RESOLUTION_CFG": "Cấu hình độ phân giải",
40 "VTLANG_SCREEN_MODE": "Chế độ hiển thị",
41 "VTLANG_SCREEN_TEXT_MODE": "Bắt buộc giao diện văn bản",
42 "VTLANG_SCREEN_GUI_MODE": "Bắt buộc giao diện đồ hoạ",
44 "VTLANG_THEME_SELECT": "Chọn chủ đề",
46 "VTLANG_UEFI_UTIL": "Các tiện ích UEFI Ventoy",
47 "VTLANG_UTIL_SHOW_EFI_DRV": "Hiển thị các driver EFI",
48 "VTLANG_UTIL_FIX_BLINIT_FAIL": "Sửa lỗi BlinitializeLibrary của Windows",
50 "VTLANG_JSON_CHK_JSON": "Kiểm tra cấu hình plugin json (ventoy.json)",
51 "VTLANG_JSON_CHK_CONTROL": "Kiểm tra cấu hình plugin điều khiển toàn cục",
52 "VTLANG_JSON_CHK_THEME": "Kiểm tra cấu hình plugin chủ đề",
53 "VTLANG_JSON_CHK_AUTOINS": "Kiểm tra cấu hình plugin tự động cài đặt",
54 "VTLANG_JSON_CHK_PERSIST": "Kiểm tra cấu hình plugin persistence",
55 "VTLANG_JSON_CHK_MENU_ALIAS": "Kiểm tra cấu hình plugin alias menu",
56 "VTLANG_JSON_CHK_MENU_TIP": "Kiểm tra cấu hình plugin tip menu",
57 "VTLANG_JSON_CHK_MENU_CLASS": "Kiểm tra cấu hình plugin lớp menu",
58 "VTLANG_JSON_CHK_INJECTION": "Kiểm tra cấu hình plugin injection",
59 "VTLANG_JSON_CHK_AUTO_MEMDISK": "Kiểm tra cấu hình plugin auto memdisk",
60 "VTLANG_JSON_CHK_IMG_LIST": "Kiểm tra cấu hình plugin danh sách ảnh đĩa",
61 "VTLANG_JSON_CHK_IMG_BLIST": "Kiểm tra cấu hình plugin danh sách đen ảnh đĩa",
62 "VTLANG_JSON_CHK_CONF_REPLACE": "Kiểm tra cấu hình plugin boot replace conf",
63 "VTLANG_JSON_CHK_DUD": "Kiểm tra cấu hình plugin dud",
64 "VTLANG_JSON_CHK_PASSWORD": "Kiểm tra cấu hình plugin mật khẩu",
66 "VTLANG_NORMAL_MODE": "Khởi động ở chế độ bình thường",
67 "VTLANG_WIMBOOT_MODE": "Khởi động ở chế độ wimboot",
68 "VTLANG_GRUB2_MODE": "Khởi động ở chế độ GRUB2",
69 "VTLANG_MEMDISK_MODE": "Khởi động ở chế độ memdisk",
71 "VTLANG_RET_TO_LISTVIEW": "Trở về ListView",
72 "VTLANG_RET_TO_TREEVIEW": "Trở về TreeView",
74 "VTLANG_NO_AUTOINS_SCRIPT": "Khởi động không dùng mẫu cài đặt",
75 "VTLANG_AUTOINS_USE": "Khởi động với",
77 "VTLANG_NO_PERSIST": "Khởi động không có persistence",
78 "VTLANG_PERSIST_USE": "Khởi động với",
80 "VTLANG_BROWER_RETURN": "Trở về",
82 "VTLANG_ENTER_EXIT": "nhấn Enter để thoát",
83 "VTLANG_ENTER_REBOOT": "nhấn Enter để khởi động lại",
84 "VTLANG_ENTER_CONTINUE": "nhấn enter để tiếp tục",
86 "VTLANG_CTRL_TEMP_SET": "Cài đặt điều khiển tạm",
87 "VTLANG_WIN11_BYPASS_CHECK": "Bỏ qua kiểm tra CPU/TPM/SecureBoot khi cài đặt Windows 11",
88 "VTLANG_WIN11_BYPASS_NRO": "Bỏ qua yêu cầu tài khoản trực tuyến khi cài đặt Windows 11",
89 "VTLANG_LINUX_REMOUNT": "Gắn phân vùng Ventoy sau khi khởi động GNU/Linux",
90 "VTLANG_SECONDARY_BOOT_MENU": "Hiện menu khởi động thứ cấp`",